0899535999

Tính Tải Trọng Gió Vách Mặt Dựng Khung Nhôm, Mái Kính Cường Lực

Phương pháp tính tải trọng gió vách mặt dựng nhôm kính, mái kết cấu khung thép.

Công ty Minh An Nhà thầu chuyên nghiệp về hạng mục: cửa nhôm kính, mái sảnh kính kết cấu khung thép, inox, vách mặt dựng nhôm kính, cửa tự động, vách ngăn…

Ngày nay các công trình xây dựng ngày càng cao và lớn nên việc tính tải trọng gió vách mặt dựng là hết sức cần thiết, ngay từ khâu khảo sát thiết kế để đưa sản phẩm vào công trình sử dụng.

Các kỹ sư thiết kế kết cấu phải tính toán được cơ bản lực gió tác động lên hệ vách nhôm kính, vách mặt dựng, mái sảnh kính, kết cấu thép.

Sau đây công ty Minh An xin gửi đến quý Khách bảng thuyết minh mô phỏng 1 công trình được tính tải trọng gió vách mặt dựng

vach mat dụng xingfa giau do
tính tải trọng gió lên vách nhôm kính mặt dựng và mái kính

BÁO CÁO TÍNH TOÁN

  1. CĂN CỨ THIẾT KẾ/ BASIC OF DESIGN

Căn cứ vào các tiêu chuẩn và tài liệu sau/ Technical standards:

– TCVN 5575 – 2012 Kết cấu thép – Tiêu chẩn thiết kế / TCVN5575-2012 Steel structure – Design standard

– TCXDVN 330:2004 về nhôm hợp kim định hình dùng trong xây dựng/ TCXDVN 330: 2004 aluminum alloys used in construction

– TCVN 7455:2013 về Kính xây dựng – Kính phẳng tôi nhiệt/  TCVN 7455: 2013  Construction glass – Tempered glass

– TCVN 7364-2:2018 về Kính xây dựng – Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp/ TCVN 7364-2:2018 glass in building- Laminated glass and and laminate safety glass.

– TCVN 2737 – 1995 Tải trọng và tác động/ TCVN2737-1995 Loads and effects. Design standard.

– Bản vẽ kiến trúc/ Architect drawings.

– Báo cáo khảo sát địa công trình / Geological Survey document.

– Các tiêu chuẩn và quy chuẩn xây dựng hiện hành khác/ And the other standards of construction specialty.

  1. VẬT LIỆU CHÍNH/ MATERIAL
VẬT LIỆU ĐẶC TRƯNG
Vật chất Cấp Sức chứa
Thép SS400 Fy = 24,5kN / cm2

Fu = 40 kN / cm2

Kính dán an toàn Độ bền nén 10 kN / cm2

Độ bền kéo 2,5 kN / cm2

Hợp kim nhôm

 

ASTM 6063-T5 Fy = 14,5 kN / cm2

Fu = 18,6 kN / cm2

E = 7025 kN / cm2

 

1. Tính lực tác động gió lên mái kính kết cấu khung thép:(TCVN2737-1995)

 

    1. Kiểm tra mái canopy kính/ Glass canopy calculation report
      1. Tải trọng gió/ Wind load: TCVN2737-1995

      – Địa điểm xây dựng công trình/ (Location of building:) :KCN Quang Châu- Việt Yên- Bắc Giang

      – Vùng gió IIB/ Zone  IIB (Appendix E- TCVN2737-1995)

      – Áp lực tiêu chuẩn/ Standard wind pressure W0= 95daN/m2 (Table 4- TCVN2737-1995)

      – Hệ số khí động/ Wind directionality factor Ce=0.8 (Table 6- TCVN 2737- 1995)

      – Hệ số thay đổi áp lực theo độ cao và dạng địa hình/ Height and topographic factor k (Table 5- TCVN 2737- 1995)

      – Dạng địa hình loại B/ Topographic type B

      – Hệ số k thay đổi theo cao độ của cấu kiện tính toán/ Height and topographic factor varies with height of member calculated

      + Cấu kiện ở cao độ 10m trở xuống có chiều cao trung bình tính toán áp lực gió h=5 m

      / Viên dưới FL + 10m, độ cao trung bình tính đến áp lực gió h = 5m

      Có k5 = 0.88

      + Cấu kiện ở cao độ 10m đến 20m có chiều cao trung bình tính toán áp lực gió h=15m

      / Viên từ FFL 10m đến 20m, độ cao trung bình tính đến áp lực gió h = 15m

      Có k15 = 1.08

      – Áp lực gió tính toán/ Design winload

      W = n*k*Ce*Wo (6.3- TCVN 2737- 1995)

      n=1.2 hệ số độ tin cậy dùng kiểm tra bền/Safety factor =1.2 to design for strength

      n=1 hệ số độ tin cậy khi tính độ võng/ Safety factor =1 to design for deflection

      * Tải trọng gió dùng để kiểm tra bền/ Wind load for design strength

      W 5 = n * k * Ce * Wo = 1,2 * 0,88 * 0,8 * 95 = 80,2 kN / m2

      W 15 = n * k * Ce * Wo = 1,2 * 0,88 * 0,8 * 95 = 98,5 kN / m2

      * Tải trọng gió dùng để kiểm tra độ võng/ Wind load for deign deflection

      W 5 = n * k * Ce * Wo = 1,0 * 1,0 * 0,8 * 95 = 66,9 kN / m2

      W 155 = n * k * Ce * Wo = 1,0 * 1,08 * 0,8 * 955 = 82,1 kN / m2

      1. Hoạt tải mái/ Live load on roof

      – Hoạt tải mái : 0.30 kN/m2 / Live load on roof 0.30kN/m2 (Table 3- TCVN 2737- 1995)

      * Hoạt tải mái dùng để kiểm tra bền/ Live load for design strength

      Lr = n * Lo = 1,3 * 0,30 = 0,39 kN / m2

      * Hoạt tải mái dùng để kiểm tra độ võng/ Live load for deign deflection

      Lr = Lo = 0,3 kN / m2

      1. TỔ HỢP TẢI TRỌNG/ LOAD COMBINATIONS

      Theo TCVN2737-1995 tổ hợp dùng để tính toán/ Load combination as TCVN 2737- 1995

      @RDS 1,00 1,00 WI + 1,00 CHẾT

      @RDS 1,00 1,00 Lr + 1,00 ĐÃ CHẾT

      Trong đó/ With:

      DEAD :           Tĩnh tải / Dead load

      Lr        :           Hoạt tải mái/ Roof live load

      WI       :           Tải trọng gió/ Wind load

      @R: Sự kết hợp cho thiết kế Reaction

      @D : Sự kết hợp cho thiết kế chuyển vị

      @S: Kết hợp cho thiết kế ứng suất

      1. KẾT QUẢ TÍNH TOÁN/ CACULATION REPORT

      Tinh Tai Trong Gio Mai Kinh 1

    – Thuộc tính mặt cắt T300x175x6x6

    A = 28,14 cm2, Ix = 2751,8 cm4, Wx = 135,58cm3, Sx = 123,59cm3, E = 2.000.000kg / cm2

    – Tải trọng chết

    + Bản thân dầm: 22,09 kg / m

    + Kính (12mm): 30.0 kg / m2

    + Hỗ trợ: 2 kg / m2

    Tổng tải trọng chết trên dầm cho cường độ thiết kế

    CHẾT = 1,05 * 22,09 + 1,1 * (30 + 2) * 1,53 = 78kg / m

    Tổng tải trọng chết trên dầm đối với độ võng thiết kế

    Chết = 22,09+ (30 + 2) * 1,53 = 71,1kg / m

    – Tải trực tiếp

    Tổng tải trọng trực tiếp trên dầm cho cường độ thiết kế

    LR = 39 * 1,53 = 59,7kg / m

    Tổng tải trọng trực tiếp trên dầm đối với độ võng thiết kế

    Lr = 30 * 1,53 = 45,9kg / m

    – Tải trọng gió

    Tổng tải trọng gió trên dầm theo cường độ thiết kế

    WI = -80,2 * 1,53 = -122,8kg / m

    Tổng tải trọng gió trên dầm đối với độ võng thiết kế

    Wi = -66,9 * 1,53 = -102,4kg / m

    Sức mạnh thiết kế

    Moment: M = q * l ^ 2/2 = (78 + 59,7) * 2,4 ^ 2/2 = 397 kgm

    Lực cắt: Q = ql = ((78 + 59,7) * 2,4 = 331 kg

    Kiểm tra momen σ = M / Wx = 397 * 100 / 135,58 = 292,8 kg / cm2 << [σ] = 2333kg / cm2 => Đoạn Ok

    Kiểm tra lực cắt τ = Q * Sx / (tw * Jx) = 331 * 123,59 / (0,6 * 2751,8) = 24,7kg / cm2 << 1180kg / cm2

    => Phần Ok

    Thiết kế lệch

    F = pl ^ 4 / (8EJ) = (71,1 + 45,9) * 2,4 ^ 4 * 10 ^ 6 / (8 * 2751,8 * 2.000.000) = 0,1 cm <[f] = l / 360 = 1,3 cm

    => Phần Ok

    – Kiểm tra kính cường lực 12mm

    Moment: M=ql^2/8= (1.1*(30+2) +59.7) *1.53^2/8=27.8kgm

    Tác dụng kéo: σ = M / W = 27,8 * 100/24 ​​= 116 kg / cm2 << [σ] = 250kg / cm2

    => Kính cường lực 12mm Ok

    – Thiết kế kết nối

Vì vậy, thiết kế của tán kính là ok

2. Tính lực tác động gió lên hệ vách mặt dựng nhôm kính:

-Kính an toàn nhiều lớp 8,38mm, kiểm tra 10,38mm

Ứng suất nén theo trọng lượng bản thân σn = (2.3 * 25 * 1.1) / (100 * 1) = 0.6325kg / cm2

Moment: M=ql^2/8=98.5*0.9^2/8=9.98kgm

Tác dụng kéo: σ = σn + M / W = 0,6325 + 9,98 * 100 / 11,7 = 85,9 kg / cm2 << [σ] = 250kg / cm2

=> Kính an toàn nhiều lớp 8.38mm Ok

Vì vậy Kính an toàn nhiều lớp 10,38mm Ok

– Thuộc tính Post Section

A = 7,81 cm2, Ix = 110,5 cm4, Wx = 20,4 cm3

Tinh Tai Trong Gio Vach Mat Dung Nhom Kinh
Kết cấu cây mặt dựng nhôm kính
Tinh Tai Trong Gio Vach Mat Dung Nhom Kinh 2
Hệ mặt dựng nhôm kính cho nhà máy  

– Tải trọng chết

+ Đăng tự cân: 2,12 kg / m

+ Kính (10mm): 25.0 kg / m2

Tổng tải trọng chết trên bài cho cường độ thiết kế

CHẾT = 1,05 * 2,12 + 1,1 * 25 * 0,85 = 23,4kg / m

– Tải trọng gió

Đối với tường rèm cos + 10m

Tổng tải trọng gió trên cột đối với cường độ thiết kế

WI = 80,2 * 0,85 = 68,17kg / m

Tổng tải trọng gió trên cột đối với độ võng thiết kế

Wi = 66,9 * 0,85 = 56,7kg / m

Đối với tường Windown cos + 10 ~ 20m

Tổng tải trọng gió trên cột đối với cường độ thiết kế

WI = 98,5 * 0,91 = 89,64kg / m

Tổng tải trọng gió trên cột đối với độ võng thiết kế

Wi = 82,1 * 0,91 = 74,8kg / m

Kiểm tra sức mạnh của bài đăng

+ Lực nén N = 23,4 * 4,7 = 109,98kg

+ Moment                  M = 89,64 * 4,7 ^ 2/8 = 247,5kgm

Kiểm tra σ = N / A + M / Wx = 109,98 / 7,81 + 247,5 * 100 / 20,4 = 1227 kg / cm2 << [σ] = 1380kg / cm2

=> Phần Ok

Kiểm tra độ lệch của bài đăng

F = pl ^ 4 / (384EJ) = 56,7 * 4,7 ^ 4 * 10 ^ 6 / (384 * 110,5 * 702500) = 0,92 cm <[f] = l / 360 = 1,305 cm

=> Phần Ok

Vì vậy, thiết kế các bức tường rèm là ok

Để nhận được hỗ trợ đơn vị tư vấn và thiết kế Quý Khách liên hệ cho chúng tôi trực tiếp:

Tel: 0943621486

Mail: Minhanwindow@gmail.com
Website: Minhanwindow.vn